Cách dùng từ しっかり – Từ vựng tiếng Nhật N3

Cách dùng từ しっかり – Từ vựng tiếng Nhật N3

Cách dùng từ しっかり - Từ vựng tiếng Nhật N3

Cách dùng từ しっかり – Từ vựng tiếng Nhật N3. Chào các bạn trong chuyên mục từ vựng tiếng Nhật N3 lần này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn những từ vựng N3 hay xuất hiện trong đề chọn cách dùng đúng. Mỗi câu hỏi sẽ bao gồm 1 từ vựng và 4 câu hỏi phía dưới. Các bạn sẽ phải đọc từng câu hỏi để chọn cách trả lời đúng nhất cho từ vựng đó (xem câu hỏi mẫu trong bài : Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N3).

Đây là dạng bài đòi hỏi các bạn phải hiểu rõ cách dùng của từ trong các tình huống Nhất định. Nếu không nắm rõ ý nghĩa và cách dùng, các bạn khó có thể làm được dạng bài này. Hiểu lơ mơ ý nghĩa của từ cũng là một nguyên nhân mà nhiều bạn rất sợ dạng bài này.

Cách dùng từ しっかり – Từ vựng tiếng Nhật N3

Từ loại : tính từ đuôi な, trạng từ

Ý nghĩa : ổn định, chắc chắn

Ví dụ trong đề thi :

つぎのことばの つかいかたで いちばん いい ものをしたのを 1・2・3・4から つ えらびなさい
Hãy chọn cách dùng đúng nhất của từ trong các câu 1, 2, 3, 4

しっかり

この テレビは しっかり ふるい。
あの さいけれども しっかりして いる。
テストの ために しっかりに じゅんびした。
あの ひとは に しっかりと して いる。

Giải thích

Câu thứ 1 : この テレビは しっかり ふるい。 Có nghĩa là : “Cái ti vi này chắc chắn là cũ rồi”. Các bạn thấy đấy cả nghĩa và ngữ pháp của câu này đều đúng rồi nhưng còn 3 câu sau chúng ta cùng xem tiếp nhé!

Câu thứ 2 : あの さいけれども しっかりして いる。Câu này có nghĩa là : “Đứa trẻ này tuy còn nhỏ nhưng làm rất chắc chắn”, dịch nghĩa thật buồn cười phải không các bạn nên chúng ta không chọn câu này.

Câu thứ 3 : テストの ために しっかりに じゅんびした。Câu này nghĩa là:  “Vì kì thi nên tôi đã chuẩn bị một cách chắc chắn” , khi nói chuyện không ai nói là chuẩn bị chắc chắn cả, nên chúng ta không chọn đáp án này.

Câu thứ 4 : あの ひとは に しっかりと して いる。Dịch nghĩa: “Người đó luôn chắc chắn về thời gian”, dịch nghĩa câu này thật tối nghĩa, không hiểu người  nói muốn nói gì nên đây cũng không phải đáp án đúng.

Giải thích thêm về しっかり:

しっかり【▽り/×聢り】 [](スル)
“しっかり” có thể đi kèm với “する” để tạo thành động từ.

の基礎や構が堅固でしているさま。 ㋐かたくいさま。「ロープを―(と)ぶ」 ㋑かでゆるがないさま。「の―(と)した
1.”しっかり” dùng để nói về những sự vật, sự việc có nền tảng và cấu trúc ổn định, vững chắc. Ví dụ như những vật chắc chắn như nối dây thừng hay những toà nhà kiên cố trên mặt đất.

えや柄などが堅できるさま。「―(と)した」「論旨の―(と)した論
2. “しっかり” dùng để diễn tả suy nghĩ hoặc tính cách của một người mà có thể tin tưởng một cách chắc chắn. Ví dụ như ý kiến của chủ sở hữu hay mục đích của bài luận văn.

ちをき締めてにするさま。「―(と)する」「らしく―しなさい」
3. “しっかり” được dùng khi kiềm chế cảm xúc của người nói mà hiện thực hoá sự việc. Ví dụ như hãy học hành cẩn thận hay hãy làm cho ra dáng tầng lớp thượng lưu.

であるさま。また、識がはっきりしているさま。「―(と)したどり」「でも頭は―している」
4. Cũng dùng trong trường hợp thân thể hoàn toàn khoẻ mạnh. Hoặc ý thức rõ ràng. Ví dụ như dáng đi chắc chắn hay dù tuổi cao nhưng đầu óc vẫn minh mẫn.

であるさま。たくさん。をこめていうこともある。「のうちに―(と)べておく」「を―ためこんでいる」
5. Thứ 5 là thể hiện sự đầy đủ, rất nhiều. Bao gồm cả nghĩa giễu cợt, châm trọc. Ví dụ như ăn rất nhiều hay tiết kiệm được rất nhiều tiền.

にあるさま。
6. Thứ 6 là dùng để diễn tả giá cả thị trường có xu hướng tăng lên.

Kết luận :

Từ việc phân tích trên, có thể kết luận : đáp án đúng là câu số 1.

Trên đây là nội dung bài viết Cách dùng từ しっかり – Từ vựng tiếng Nhật N3. Mời các bạn cùng xem các bài tương tự khác trong loạt bài viết : Cách dùng từ vựng tiếng Nhật N3 trong chuyên mục : Từ vựng N3.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :