You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp いがいに…ない igaini…nai

Cấu trúc ngữ pháp いがいに…ない igaini…naiCấu trúc ngữ pháp いがいに…ない igaini...nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いがいに…ない igaini…nai

Cách chia :

Nいがいに…ない
Vる/Vたいがいに…ない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “ngoài điều được nhắc đến ở vế trước thì chỉ còn cách….”.

Ví dụ

にこのけられるはいない。
Kare igai ni kono mondai wo tokerareru hito ha inai.
Ngoài anh ấy thì không có người nào có thể giải được vấn đề này

やりけるがない。
Ima yari tsuzukeru igai ni yuuri na houhou ga nai.
Bây giờ ngoài làm tiếp thì không có phương pháp nào có lợi hơn cả.

いてみるがない。
Sensei ni kiitemiru igai ni shikata ga nai.
Ngoài cách hỏi thử giáo viên ra thì không còn cách nào khác.

あなたにこのかるはいない。
Anata igai ni kono moji ga wakaru hito ha inai.
Ngoài cậu ra thì không còn ai hiểu được văn tự này.

けるところはない。
Inaka igai ni ikeru tokoro hanai.
Ngoài quê hương ra thì tôi không còn chỗ nào để đi nữa.

Chú ý: Cấu trúc này được dùng trong văn viết. Trong văn nói nhiều trường hợp được thay bằng「どんな’」 .

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いがいに…ない igaini…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: