You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp いまごろ…ても/…たところで imagoro…temo/…tatokorode

Cấu trúc ngữ pháp いまごろ…ても/…たところで imagoro…temo/…tatokorodeCấu trúc ngữ pháp いまごろ…ても/…たところで imagoro…temo/…tatokorode

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いまごろ…ても/…たところで imagoro…temo/…tatokorode

Cách chia :

いまごろVても/Vたところで

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “bây giờ mới làm hành vi, hành động đó thì đã quá trễ rồi”.

Ví dụ

いまごろんでもいよ。
Imagoro moushikondemo osoi yo.
Bây giờ dù có đăng ký cũng muộn rồi.

いまごろに謝ったところでめられません。
Imagoro kanojo ni ayamatta tokoro de mitomeraremasen.
Bây giờ dù có xin lỗi cô ấy cũng không được chấp nhận đâu.

いまごろ悔してもえられない。
Imagoro koukai shitemo jijitsu wo kaerarenai.
Bây giờ dù có hối hận cũng không thể thay đổi hiện thực được.

いまごろなくしたを惜しんでもれない。
Imagoro nakushita mono wo oshindemo hikitorenai.
Bây giờ dù có tiếc những đồ mình làm mất thì cũng không thể lấy lại được.

いまごろいところを悟ってもはもうなかった。
Iamgoro jibun no waru itokoro wo satottemo naosu kikai ha mou nakatta.
Bây giờ dù có nhận ra điểm xấu của mình thì cũng không còn cơ hội sửa chữa nữa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いまごろ…ても/…たところで imagoro…temo/…tatokorode. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: