You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp お…いたす o…itasu

Cấu trúc ngữ pháp お…いたす o…itasuCấu trúc ngữ pháp お…いたす o…itasu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お…いたす o…itasu

Cách chia :

お+Vます(bỏ ます)+いたす
ごNいたす

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Đây là cách nói khiêm tốn với chủ thể là người nói (ngôi 1).

Ví dụ

までおりいたします。
Sensei wo kuukou made ookuriitashimasu.
Tôi sẽ tiễn thầy giáo đến sân bay.

はおまでおきいたします。
Kodutsumi ha otaku made otodokiitashimasu.
Bưu phẩm sẽ được chuyển đến nhà riêng của quý khách.

いたをおちいたします。
Ima todoita nimotsu wo omochiitashimasu.
Bây giờ tôi sẽ mang hành lý được chuyển tới lên.

すぐににおいたします。
Sugu ni Tanaka sama ni o denwaitashimasu.
Bây giờ tôi sẽ gọi điện cho ngài Tanaka ngay.

にまだごいたしません。
Buchou ni mada gorenraku itashimasen.
Tôi vẫn chưa liên lạc với trưởng phòng.

Chú ý: Trong trường hợp sử dụng chung với các danh từ Hán Nhật thì có dạng「ごNいたす」. Đây là cách nói lịch sự, khiêm tốn hơn「お…する」 . Chủ yếu sử dụng dạngます.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お…いたす o…itasu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: