Cấu trúc ngữ pháp お…いただく o…itadaku

Cấu trúc ngữ pháp お…いただく o…itadakuCấu trúc ngữ pháp お…いただく o...itadaku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お…いただく o…itadaku

Cách chia :

おVます(bỏ ます)+いただく
ごNいただく

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Đây là cách nói khiêm tốn nhằm diễn tả ý nghĩa “được ai đó ở địa vị trên cho…’.

Ví dụ

ここにお名前やご住所をご記入いただいてください。
Kokoni onamae ya gojusho wo go kinyuu itadaitekudasai.
Hãy điền tên và địa chỉ vào đây.

社長は私にお電話いただきました。
Shachou ha watashi ni odenwa itadakimashita.
Giám đốc đã gọi điện thoại cho tôi.

今日お歌いいただく歌手は高橋歌手です。
Kinou outai itadaku kahsu ha takahashi kashu desu.
Hôm nay ca sĩ hát cho chúng ta nghe là ca sĩ Takahashi.

早く車にお乗りいただいてください。
Hayaku kuruma ni onori itadaitekudasai.
Xin ông hãy lên xe nhanh chóng.

社長はもうこの資料をご確認いただきました。
Shachou ha mou kono shiruou wo go kakunin itadaki mashita.
Giám đốc đã xác nhận tài liệu này rồi.

Chú ý: Cách nói này giống như 「ていただく」nhưng lịch sự hơn. Trong trường hợp sử dụng cùng các danh từ Hán Nhật thì dùng dạng「ごNいただく」 nhưng nếu như là 「電話する」thì dùng dạng「お電話いただく」 .

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お…いただく o…itadaku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: