You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp お…くださる o…kudasaru

Cấu trúc ngữ pháp お…くださる o…kudasaruCấu trúc ngữ pháp お…くださる o...kudasaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お…くださる o…kudasaru

Cách chia :

おVます(ます)+くださる
ごN+くださる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Đây là cách nói tôn kính dành cho người có địa vị bậc trên chủ thể.

Ví dụ

しいところにものことをおくださってにありがとうございます。
Isogashii tokoro nimo watashi no koto wo okanshin kudasattehontou ni arigatou gozaimasu.
Dù trong lúc bận rộn mà ngài vẫn quan tâm đến tôi, thật lòng xin cảm ơn.

どうぞここにおりください。
Douzo koko ni ohairikudasai.
Xin mời vào đây.

はおけくださってとてもありがたいです。
Shichou ha otasuke kudasattetotemo arigatai desu.
Thị trưởng đã giúp tôi nên tôi rất biết ơn.

くださいました。
Shushou ah nihon go shusseki kudasaimashita.
Thủ tướng hôm nay đã tham gia.

どうぞをお述べください。
Douzo iken wo onobekudasai.
Xin mời ông nêu ý kiến.

Chú ý: Trong trường hợp sử dụng cùng các danh từ Hán Nhật thì dùng dạng「ごN+くださる」nhưng nếu như là 「する」thì dùng dạng「おくださる」. Có thể dùng hình thức「おVます(ます)+ください」để mời hoặc yêu cầu một việc gì đó một cách lịch sự.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お…くださる o…kudasaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: