You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp お…です o…desu

Cấu trúc ngữ pháp お…です o…desuCấu trúc ngữ pháp お…です o...desu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お…です o…desu

Cách chia :

おVます(bỏ ます)+です
ごNだ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả hành động của một người có địa vị cao hơn chủ thể. Đây là tôn kính ngữ.

Ví dụ

みどこにごですか。
Kotoshi no fuyu yasumi ha doko ni goryokou desuka.
Kì nghỉ đông năm nay anh định đi du lịch ở đâu?

いつもこのでおごしですか。
Itsumo kono toshokan de osugoshi desuka.
Lúc nào anh cũng tiêu tốn thời gian ở thư viện này sao?

をおみですか。
Ima nan no hon wo oyomi desuka.
Anh đang đọc sách gì vậy?

があそこでおちです。
Ishida sama ga asoko de omachi desu.
Ngài Ishida đang đợi ở kia.

がそのについておえです。
Shikai ga sono mondai ni tsuite o kangaedesu.
Chủ tịch đang suy nghĩ về vấn đề đó.

Chú ý: Trong trường hợp sử dụng cùng các danh từ Hán Nhật thì dùng dạng「ごNだ」Đây là cách nói tôn kinh giống như「お…になる」 nhưng được sử dụng hạn chế ở một số từ như cụm từ cố định.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お…です o…desu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: