You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp お…なさる o…nasaru

Cấu trúc ngữ pháp お…なさる o…nasaruCấu trúc ngữ pháp お…なさる o...nasaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お…なさる o…nasaru

Cách chia :

おVます(bỏ ます)なさる
ごNなさる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý tôn kính khi nói về hành động của một người có địa vị cao hơn mình.

Ví dụ

いつにごなさいますか。
Itsu kaigi ni go sanka nasaimasuka.
Khi nào anh sẽ tham gia hội nghị ạ?

どのようにおやりなさいますか。
Donoyouni oyari nasaimasuka.
Anh làm như nào vậy?

にごなさいますか。
Kyou o kaigi ni go shusseki nasaimasuka.
Hôm nay anh có tới tham dự cuộc họp không?

がごなさいました。
Daitouryou ga go kekkon nasaimashita.
Tổng thống đã kết hôn rồi.

みなさいます。
Buchou ha kyou oyasumi nasaimasu.
Trưởng phòng nghỉ hôm nay.

Chú ý: Đây là cách nói tương tự 「おVます(bỏ ます)」. Trường hợp sử dụng dạng động từ ます(bỏ ます)thì có cảm giác hơi cổ.Thường sử dụng hình thức「おVます(bỏ ます)になる」 .Nếu dụng dạng「ごNなさる」 thì có ý ra lệnh một cách lịch sự. Trường hợp này không dùng nói với người trên.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お…なさる o…nasaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: