You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp お…になる o…ninaru

Cấu trúc ngữ pháp お…になる o…ninaruCấu trúc ngữ pháp お…になる o...ninaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お…になる o…ninaru

Cách chia :

おVます(bỏ ます)+になる
ごNになる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Đây là cách nói tôn kính chỉ hành động của một người có địa vị cao hơn mình.

Ví dụ

これはがおきになったでございます。
Kore ha shachou ga okaki ni natta tegami degozaimasu.
Đây là bức thư giám đốc viết.

はもうおでかけになりました。
Yamada sama ha mou odekake ni narimashita.
Ngài Yamada đã ra ngoài rồi.

はここで3もおちになりました。
Kare ha kokode san jikan mo omachi ni narimashita.
Ông ta đã đợi ở đây những 3 tiếng đồng hồ.

フランスはごになりました。
Furansu daihyou ha gokikoku ni narimashita.
Đại biểu Pháp đã về nước rồi.

をおきになりますか。
Nani wo o kaki ni narimasuka.
Anh sẽ viết gì vậy?

Chú ý: Đây là cách nói tôn kính. : Trong trường hợp sử dụng cùng các danh từ Hán Nhật thì dùng dạng 「ごNになる」nhưng dung giới hạn ở một số từ. Nếu dùng dạng「てください」 thì biểu thị ý mời lịch sự.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お…になる o…ninaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: