Cấu trúc ngữ pháp かとなれば katonareba

Cấu trúc ngữ pháp かとなれば katonarebaCấu trúc ngữ pháp かとなれば katonareba

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かとなれば katonareba

Cách chia :

Cách nói thể hiện sự nghi vấn + かとなれば

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tả ý nghĩa “nói đến việc…/ trong trường hợp… trở thành đề tài”. Vế sau mang nghĩa rằng việc thực hiện điều được nhắc đến ở trên là “không thể/ bất khả thi”. Vế sau thường đi với cách nói thể hiện sự phủ định. Cấu trúc này thường dung trong trường hợp so sánh hai vấn đề và rồi đưa ra một vấn đề quan trọng hơn.

Ví dụ

どっちがばれるかとなれば、えはまだオフィシャルにまりません。
Docchi ga erabareru katonareba, kotae ha mada ofisharu ni kimarimasen
Nói đến việc chọn cái nào thì câu trả lời vẫn chưa được chính thức quyết định.

どうしてかとなれば、できないんですよ。
Doushite katonareba, kantan ni rikai dekinain desuyo.
Nói đến việc tại sao thì không thể hiểu một cách đơn giản được.

どのようにやろうとするかとなれば、までまだつけられない。
Dono you ni yarou to suru ka tonareba, imamade mada mitsukerarenai.
Nói đến việc định làm thế nào thì đến bây giờ tôi vẫn chưa tìm ra.

どこかとなれば、こそからないよ。
Dokokaranareba, watashi koso wakaranai yo.
Nói đến việc đi đâu thì chính tôi cũng không biết đâu.

いつくかとなれば、はっきりではないよ。
Itsu iku kato nareba, hakkiri dehanaiyo.
Nói đến việc khi nào sẽ đi thì vẫn chưa rõ ràng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かとなれば katonareba. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: