You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp かねない kanenai

Cấu trúc ngữ pháp かねない kanenaiCấu trúc ngữ pháp かねない kanenai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かねない kanenai

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+かねない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “có khả năng, có nguy cơ là thế”. Cấu trúc này chỉ dùng để đánh giá tiêu cực.

Ví dụ

は6ったのにしません。いかねない。
Ima ha rokujikan mo tatta noni kare ha modoshimasen. Mayoi kanenai.
Bây giờ đã qua 6 tiếng rồi mà hắn ta vẫn chưa trở về. Có lẽ là bị lạc mất rồi.

あのはそんなに憂鬱するなんてになりかねない。
Anohito ha sonna ni yuuutsu suru nante kubi ni narikanenai.
Người đó ủ dột như thế thì chắc là bị đuổi việc rồi.

しそうです。りかねない。
Musume ha kyou kanashisou desu. Warui ten wo tori kanenai.
Con gái tôi hôm nay trông có vẻ buồn. Hình như là bị điểm kém.

くなった。かねない。
Sora ga kuraku natta. Taifuu ga kuru kanenai.
Bầu trời tối đi. Có lẽ bão đến.

からがよくこえない。障しかねない。
Denwa kara koe ga yoku kikoenai. Koshou shikanenai.
Tôi không nghe rõ tiếng nói từ điện thoại. Có lẽ bị hỏng rồi.

Chú ý: Gần nghĩa với「かもしれない」、「ないとはえない」 . Dùng trong văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かねない kanenai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: