You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp からある/からする karaaru/ karasuru

Cấu trúc ngữ pháp からある/からする karaaru/ karasuruCấu trúc ngữ pháp からある/からする karaaru/ karasuru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からある/からする karaaru/ karasuru

Cách chia :

Từ chỉ số lượng + からある/からする

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “khoảng chừng cỡ đó hoặc hơn nữa”.

Ví dụ

30キロからあるべない。
30 kiro karaaru nimotsu ha hitori de hakobenai.
Hành lý hơn 30 cân thì một người không mang được.

からする携いたい。
2 manen kara suru keitai denwa wo kaitai.
Tôi muốn mua điện thoại di động trên 2 vạn yên.

4メートルからあるを釣りげられました。
Taichou 4 me-toru karaaru sakana wo tsuri ageraremashita.
Tôi đã câu được con cá thân mình dài hơn 4 mét.

あの織はのための20からある織だ。
Ano soshiki ha heiwa no tame no 20 dantai karaaru soshiki da.
Tổ chức đó là tổ chức vì hoà bình được cấu tạo từ hơn 20 đoàn thể.

この液な素からある。
Kono ekitai ha keiken na soshitsu karaaru.
Cái chất lỏng này được cấu tạo từ nguyên tố nguy hiểm.

Chú ý: Thường dùng「からある」 để nói đến độ dài, độ lớn, sức nặng còn dung「からする」 khi nói đến giá cả.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からある/からする karaaru/ karasuru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: