Cấu trúc ngữ pháp からすると karasuruto

Cấu trúc ngữ pháp からすると karasurutoCấu trúc ngữ pháp からすると karasuruto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からすると karasuruto

Cách chia :

N + からすると

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả đầu mối của sự phán đoán ở vế sau.

Ví dụ

その態からすると、さんはのことをしなくなっただろう。
Sono taido karasuruto, Yamada san ha kanojo no koto wo kanshin shinakunatta darou.
Xét từ thái độ đó thì chắc anh Yamada không còn quan tâm tới cô ấy nữa.

つきからすると、がよくないとっている。
Isha no kaotsuki kara suruto, chichi no byoujou ga yokunai to shitteiru.
Xét từ nét mặt của bác sĩ ra thì tôi biết bệnh tình của bố tôi không tốt.

つきからするとではないとかった。
Buchou no kaotsuki kara suruto, kondo no shigoto ga kantan dehanai to wakatta.
Dựa vào nét mặt của trưởng phòng mà tôi hiểu rằng công việc lần này không đơn giản.

の態からすると績がいいだろう。
Sensei no taido karasuruto watashi no seiseki ga ii darou.
Dựa vào thái độ của thầy giáo mà có lẽ thành tích của tôi tốt.

態からするとせないだろう。
Kanojo no joutai karasuruto ima soudansenai darou.
Dựa vào hiện trạng của cô ấy thì có lẽ bây giờ không thể thảo luận được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からすると karasuruto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: