Cấu trúc ngữ pháp からといって からって karatoitte karatte

Cấu trúc ngữ pháp からといって からって karatoitte karatteCấu trúc ngữ pháp からといって からって karatoitte karatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からといって からって karatoitte karatte

Cách chia :

N/Aなー>だ+からといって/からって
Aい/V+からといって/からって

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cách dùng 1

Sử dụng khi muốn trích dẫn lý do của người khác nói.

Ví dụ

があるからといって、みました。
Netsu ga arukaratoitte, kareha kyou kaisha wo yasumimashita.
Lấy lí do là bị ốm, anh ấy hôm nay đã nghỉ làm.

があるからといって、とのをやぶった。
Kyuuji ga arukaratoitte, kareha watashi to no yakusoku wo yabutta.
Lấy lí do là có việc gấp thì anh ấy đã huỷ bỏ lời hẹn với tôi.

れるからといって、は30する。
Densha ga okureru karatoitte, kanojo ha sanjuppun mo chikokusuru.
Lấy lí do là tàu chậm nên cô ấy đã muộn những 30 phút.
Cách dùng 2

Diễn tả ý nghĩa “chỉ với lý do ….. thì không hăn là ….”. Theo sau là một cách nói phủ định.

Ví dụ

がないからといって、ほかのを奪うわけにはいかない。
Okane ga nai karatoitte, hoka no hito wo ubau wakenihaikanai.
Chỉ vì không có tiền thì không được đi cướp của người khác.

誰もけてくれないからとって、たせないわけではないね。
Daremo tasuketekurenai karatoitte, jibun no shigoto wo hatasenaiwakedehanai ne.
Chỉ vì không ai chịu giúp thì không có nghĩa là không thể hoàn thành công việc của mình.

いからとって、かけないわけではないよ。
Samui kara toitte, ie ni dekakenaiwakedenaiyo.
Chỉ vì lí do là lạnh thì không có nghĩa là không ra khỏi nhà đâu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からといって からって karatoitte karatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: