Cấu trúc ngữ pháp かわりに kawarini

Cấu trúc ngữ pháp かわりに kawariniCấu trúc ngữ pháp かわりに kawarini

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かわりに kawarini

Cấp độ : N3

Cách chia :

Nのかわりに
Vかわりに

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa một sự vật, một người thay thế cho người hay vật khác. Mang ý nghĩa “thay cho..”, “bù lại…”

Ví dụ :

はいつものように郷にわりに、したい。
Tết năm nay thay vì như mọi khi tôi sẽ về quê thì tôi muốn đi du lịch với bố mẹ

フリーのな環境があるわりに、おのことがいつもだ。
Công việc tự do thay cho việc có môi trường tự do thì lúc nào cũng phải lo về tiền bạc

Aさんはえてもらうわりに、僕はっている。
Bù lại việc anh A dạy tôi tiếng Nhật thì tôi giúp anh ấy trong công việc.

この便れるかわりにちょっとうるさい。
Ở vùng này thay vì việc mua sắm tiện lợi nên có thể sống cuộc sống thoải mái thì lại hơi ồn ào

するのかわりにベトナムがになるです。
Thay cho Trung Quốc nhập khẩu nhiều nhất vào Nhật Bản thì Việt Nam đã trở thành vị trí số một

Chú ý: Mẫu câu này sử dụng cho các trường hợp thay thế. Tuy nhiên cũng có vài trường hợp hai vế đối lập nhau, mang nghĩa “có những điều tốt nhưng cũng có những điều không tốt” và ngược lại

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

にかわり nikawari
にかわる nikawaru
かわりに kawarini
にかわって nikawatte

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かわりに kawarini. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :