Cấu trúc ngữ pháp きれる kireru

Cấu trúc ngữ pháp きれる kireruCấu trúc ngữ pháp きれる kireru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp きれる kireru

Cấp độ : N3

Cách chia :

V(ます)+きれる

Ý nghĩa, cách dùng :

1.  Dùng để diễn tả khả năng có thể làm được hoặc đã quá mức nhưng vẫn có thể.

Ví dụ

はもうれた。
Kyou ha mou sakana o zenbu urikire ta.
Hôm nay đã bán hết cá.

がどんなにくても使えきれる。
okane ga donnani ooku te mo tsukae kireru.
Có bao nhiêu tiền đi chăng nữa cũng vẫn có thể tiêu hết được.

どんなにくてもれるぐらいおなかすいた。
donnani tabemono ga ooku te mo tabekireru gurai onaka sui ta.
Đói đến nỗi có bao nhiêu đồ ăn cũng có thể ăn hết được.

10キロをりきるのはすごくなことだ。
10 kiro o hashirikiru no ha sugoku taihen na koto da.
Chạy những 10km là một việc rất vất vả.

そんなにべきれるわけがない。
sonnani ooi tabemono o tabekireru wake ga nai.
Không thể nào ăn hết được nhiều món như thế.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

きる、きれない、 kiru, kirenai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp きれる kireru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :