Cấu trúc ngữ pháp くらい kurai

Cấu trúc ngữ pháp くらい kuraiCấu trúc ngữ pháp くらい kurai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp くらい kurai

Cấp độ : N3

Cách chia :

N+くらい
Từ chỉ số lượng+くらい
V+くらい
Aい+くらい
Aな+くらい
N+くらい

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả số lượng đại khái. Bên cạnh đó, “くらい” còn đi kèm với các từ để hỏi mang ý nghĩa để hỏi một mức độ khái quát, hoặc gắn sau các từ “これ、それ、あれ” để chỉ một độ lớn cụ thể.
Dùng riêng với: Từ chỉ số lượng+くらい

Ví dụ

20くらいします。
Ni zero nin kurai kaigi ni sanka shi masu.
Khoảng 20 người tham gia họp.

くらいにきます。
rokugatsu kurai ni kare ha nippon ni iki masu.
Khoảng tháng 6 thì anh ấy đến Nhật

2. Diễn tả ý nghĩa hai sự vật có mức độ bằng nhau. Có thể có thêm “おなじ” vào trước “くらい” hoặc không.

Dùng riêng với: N+くらい

Ví dụ

はプロなくらい伎を演奏します。
kanojo ha puro na geinin kurai kabuki o ensou shi masu.
Cô ấy diễn kịch Kabuki như là những nghệ nhân chuyên nghiệp vậy.

じくらい背がいです。
nakamura sensei ha haha onaji kurai se ga takai desu.
Cô giáo Nakamura cao cỡ bằng mẹ tôi

3. Diễn tả mức độ của một sự việc. Đây là cách nói sử dụng những ví dụ cụ thể nhưng không thể sử dụng trong những trường hợp có mức độ nặng. Thay vào đó thì dùng “ほど”.

Ví dụ

このがとてもおいしい。べたいくらいだ。
kono mise no ryouri ga totemo oishii. Mainichi tabe tai kurai da.
Đồ ăn quán này rất ngon. Đến mức ngày nào cũng muốn ăn.

につまずいてんだのに、からんだくらいみをじるといました。
ishi ni tsumazui te koron da noni, kare ha kaidan kara koron da kurai itami o kanjiru to ii mashi ta.
Vấp đá rồi ngã mà anh ta nói là đau đến nỗi như ngã từ cầu thang xuống.

4. Diễn tả ý xem nhẹ mức độ của sự việc. Mang ý nghĩa “chuyện không quan trọng đến mức độ đấy”, “chuyện đơn giản, dễ dàng”.

Ví dụ

こんなになテストくらいもできるよ。
konnani kantan na tesuto kurai shougakusei mo dekiru yo.
Bài kiểm tra đơn giản thế này đến học sinh tiểu học cũng làm được đấy.

さんくらいでも倒せる。
tanaka san kurai ichiban yowai senshu demo taoseru.
Cỡ anh Tanaka thì ngay cả tuyển thủ yếu nhất cũng đánh bại được

5. Diễn tả mức độ thấp nhất, mang nghĩa “ít”, “chí ít cũng”

Ví dụ

くらいませてくださいよ。
nichiyoubi kurai yasumase te kudasai yo.
Chí ít thì chủ nhật cũng phải cho tôi nghỉ chứ

なので、しくらいおんでもいいね。
kyou ha bounenkai na node, sukoshi kurai o sake o non de mo ii ne.
Hôm nay là tiệc cuối năm nên chí ít tôi cũng uống một chút rượu được chứ.

Chú ý : Ở cách dùng 1, nếu muốn chỉ một thời gian, một địa điểm thì dùng “くらいに” như ví dụ 2

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

くらい kurai
くらい~はない kurai~hanai
くらいなら kurainara
くらいの~しか~ない kuraino~shika~nai
くらいだから kuraidakara
~のは~くらいものだ。~noha~kuraimonoda.
ほど~はない hodo~hanai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp くらい kurai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :