Cấu trúc ngữ pháp ことだから kotodakara

Cấu trúc ngữ pháp ことだから kotodakaraCấu trúc ngữ pháp ことだから kotodakara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことだから kotodakara

Cách chia :

Nのことだから (N thường là danh từ chỉ người)

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả một phán đoán về N nào đó mà cả người nói và người nghe đều biết rõ để làm cơ sở phán đoán ở vế sau.

Ví dụ

さんのことだから、うそをつくなんてできないよ。
Socchoku na Yamada san no kotodakara, uso wo tsukunante dekinai yo.
Vì là anh Yamada thật thà nên chuyện nói dối gì đó thì không thể đâu.

なあののことだから、叱られてもにしないだろう。
Namaiki na anoko no kotodakara, shikararetemo ki ni shinai darou.
Vì là đứa bé hỗn hào đấy nên chắc dù có bị mắng thì nó cũng không để tâm đâu.

さんのことだから、なことをにしない。
Shinchou na Tanaka san no kotodakara, muri na koto wo zettai ni shinai.
Vì là anh Tanaka thận trọng nên tuyệt đối sẽ không làm điều vô lý đâu.

なクラスのことだから、しいでもた。
Kiyou na kurasu chou no kotodakara, muzukashii origami demo kantan ni dekita.
Vì là lớp trưởng khéo tay nên một hình gấp giấy khó cũng làm được đơn giản.

なクックのことだから、フランスのもうまくれた。
Yuumei na kukku no kotodakara, furansu no ryouri mo umaku tsukureta.
Vì là đầu bếp nổi tiếng nên món ăn Pháp cũng có thể nấu giỏi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことだから kotodakara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: