Cấu trúc ngữ pháp これ以上…は… これいじょう…は… koreijouha

Cấu trúc ngữ pháp これ以上…は… これいじょう…は… koreijouhaCấu trúc ngữ pháp これ以上…は… これいじょう…は… koreijouha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp これ…は… これいじょう…は… koreijouha

Cách chia :

これ…は + phủ định

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không thể làm gì thêm nữa bởi tình cảnh hiện tại đã đạt tới mức độ cao nhất”. Thường sử dụng với những từ ngữ: 「これ/それ/あれ」

Ví dụ

がとてもいのでこれえられない。
Atama ga totemo itai node kore ujou kangaerarenai.
Đầu tôi rất đau nên tôi không thể nghĩ thêm gì được nữa.

おなかがとてもいっぱいのでこれべられない。
Onaka ga totemo ippai node koreijou taberarenai.
Tôi rất no rồi nên không thể ăn thêm gì được nữa.

とてもれたんですから、これない。
Totemo tsukaretan desukara, koreijou nani mo dekinai.
Tôi đã rất mệt nên không thể làm gì thêm nữa.

のどがくて、これえなくなる。
Nodo ga itakute, koreijou nanimo ienakunaru.
Tôi đau họng nên không thể nói gì thêm được nữa.

がないのでこれできなくなる。
Ima jikan ga nai node kore ijou mo junbi dekinakunaru.
Bây giờ không có thời gian nên không thể chuẩn bị thêm gì được nữa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp これ…は… これいじょう…は… koreijouha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: