Cấu trúc ngữ pháp せっかく…のだから Sekkaku…nodakara

Cấu trúc ngữ pháp せっかく…のだから Sekkaku…nodakaraCấu trúc ngữ pháp せっかく...のだから Sekkaku...nodakara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp せっかく…のだから Sekkaku…nodakara

Cách chia :

せっかく+ mệnh đề + のだから

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa phải nỗ lực, cố gắng lắm mới có được cơ hội hiếm hoi này nên… Vế sau thường dùng những từ chỉ ý chí, hi vọng, nhờ cậy, mời rủ, góp ý,…

Ví dụ

せっかくのところにたのだから、ちゃんといたいです。
kakkaku kimi no tokoro ni kita no dakara, chanto kimito hanashi aitaidesu
Vì tôi đã mất công tới chỗ cậu rồi nên tôi muốn nói chuyện đoàng hoàng với cậu.

せっかくしたのだから、のテストでぜひなきゃならない。
sekkaku benkyou shita no dakara, ashita no tesuto de zehi takai ten wo enakyanaranai
Tôi đã nố lực học tập rồi nên nhất định phải lấy được điểm cao trong bài kiểm tra ngày mai.

せっかくるのから、ちゃんとがるまでろう。
sekkaku ryouri wo tsukuru no kara, chanto dekiagaru made tsukurou
Đã mất công nấu thức ăn rồi nên hãy nấu thức ăn cho tới khi xong.

せっかくしたのだから、することになったらだ。
sekkaku junbi shita no dakara, katsudou kyushi surukoto ni nattara hontou ni zannen da
Đã mất công chuẩn bị rồi mà nếu bị ngừng hoạt động thì thực sự đáng tiếc.

せっかくを提したのだから、かなかったらもったいないね。
sekkaku hiwo teishyutsu shita no dakara, ikanakattara motainai ne
Đã nộp phí rồi mà không đi thì đáng tiếc nhỉ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp せっかく…のだから Sekkaku…nodakara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :