You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp せめて…だけでも semete…dakedemo

Cấu trúc ngữ pháp せめて…だけでも semete…dakedemoCấu trúc ngữ pháp せめて…だけでも semete…dakedemo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp せめて…だけでも semete…dakedemo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “cùng lắm thì cũng phải….”. Biểu thị ý nghĩa rằng tuy rằng chưa đủ nhưng ít ra cũng phải được chừng này.

Ví dụ

を稼ぎたくても、調しなきゃならないよ。せめて1だけでもんだほうがいいんだ。
Okane wo kasegitakutemo, karada no taichou mo chuuishinakyanaranai yo. Semete ichijikan dakedemo yasundahou gaiin da.
Dù muốn kiếm tiền thì cũng phải chú ý tới thân thể chứ. Cùng lắm thì nên nghỉ ngơi khoảng 1 tiếng đồng hồ.

このした、せめて3だけでもなりたい。
Kono shiai ni sankashitaijou, semete sani dakedemo naritai.
Đã tham gia trận đấu này thì cùng lắm cũng phải được hạng 3.

したらせめてだけでもでしないといけない。
Hisshi ni benkyou shitara semete takai ten dakedemo de goukakushinaito ikenai.
Nếu đã học hành hết sức thì ít nhất cũng phải đỗ điểm cao.

ちゃんとしたのでせめてこのマラソンだけでもをもらうべきだ。
Chanto renshuu shita node semete kono marason taikai de shou dakedemo wo morau bekida.
Vì tôi đã luyện tập cẩn thận nên ít nhất trong cuộc thi Marathon này cũng phải nhận được giải.

もコチコチしていたのでせめてだけでもいたい。
Ichinenkan mo kochikochi shiteitanode semete nedan ga takai kuruma dake de mo kaitai.
Tôi đã tiết kiệm cả một năm trời nên ít nhất tôi cũng muốn mua ô tô giá cao.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp せめて…だけでも semete…dakedemo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: