Cấu trúc ngữ pháp たしかに…かもしれない tashikani…kamoshirenai

Cấu trúc ngữ pháp たしかに…かもしれない tashikani…kamoshirenaiCấu trúc ngữ pháp たしかに…かもしれない tashikani…kamoshirenai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たしかに…かもしれない tashikani…kamoshirenai

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý kiến được nêu ra khác với ý kiến chung hoặc khác với nội dung được đề cập tới. Mang hàm ý tạm thừa nhận ý kiến này có thể đúng.

Ví dụ

A:「このやり方は難しすぎるよ。」
B:「たしかに難しいかもしれない。でも、やってみないと成功するかどうかわからない」
A: “Kono yari kata ha muzukashi sugiru yo”.
B: “Tashika ni muzukashii kamoshirenai. Demo, yatteminai to seikou suru kadouka wakaranai”.
A: “Cách làm này khó quá”
B: “Đúng là có khó thật. Nhưng nếu không thử làm thì không biết có thành công hay không”.

今の若者は昔に比べれば怠けるかもしれないが、積極的に考えればたくさんないい点もあります。
Ima no wakamono ha mukashi ni kurabereba namakeru kamoshirenai ga, sekkyokuteki ni kangae reba takusan na ii ten mo arimasu.
Người trẻ bây giờ đúng là lười biếng hơn so với xưa nhưng nếu nghĩ một cách tích cực thì cũng có nhiều điểm tốt.

たしかに親は私の進学しないことを反対するかもしれない。
Tashikani oya ha watashi no tsuugaku shinai koto wo hantai suru kamoshirenai.
Có lẽ bố mẹ cũng phản đối việc tôi học cao lên.

たしかに山田さんがそんなにするのは理由があるかもしれない。
Tashika ni Yamada san ga sonna ni suru noha riyuu ga aru kamoshirenai.
Có lẽ anh Yamada làm thế là có lí do.

たしかに先生は私にとても期待するかもしれない。
Tashika ni sensei ha watashi ni totemo kitai suru kamoshirenai.
Có lẽ thầy giáo rất kì vọng vào tôi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たしかに…かもしれない tashikani…kamoshirenai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: