Cấu trúc ngữ pháp ただし tadashi

Cấu trúc ngữ pháp ただし tadashiCấu trúc ngữ pháp ただし tadashi

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ただし tadashi

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ngoại lệ hoặc chi tiết cần lưu ý liên quan tới những điều được nhắc đến trước đó.

Ví dụ

です。ただし、してください。
Sankahi ha muryou desu. tadashi, shokyryou ha kakumji de youishitekudasai.
Phí tham gia thì miễn phí. Tuy nhiên ăn uống thì mỗi người hãy tự chuẩn bị lấy.

のために10ページから50ページまでしてください。ただし、15ページはしなくてもいいです。
Shiken no tmaeni juupe-ji kara gojuupe-ji made benkyoushitekudasai. Tadashi, juugo pe-ji ha benkyoushinakutemo ii desu.
Hãy học từ trang 10 tới trang 50 cho kì thi. Tuy nhiên thì trang 15 không học cũng được.

ぜひますよ。ただし、ちょっとします。
Zehi kimasu yo. Tadashi, chotto chikoku shimasu.
Tôi sẽ nhất định đến. Tuy nhiên sẽ hơi muộn một chút.

このはバーゲンで5になります。ただし、は及びません。
Kono shouhin ha ba-gen de gowaribiki ni narimasu. Tadashi, zeihin ha oyobimasen.
Mặt hàng này được giảm giá 50%. Tuy nhiên không bao gồm thuế.

しいえてください。ただし、このえなくてもいいよ。
Atarashii kotoba wo zenbu oboetekudasai. Tadashi, kono kotoba ha oboenakutemo ii yo.
Hãy nhớ tất cả từ mới. Tuy nhiên từ này không cần nhớ cũng được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ただし tadashi. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :