You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp だから dakara

Cấu trúc ngữ pháp だから dakaraCấu trúc ngữ pháp だから dakara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp だから dakara

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để nêu ra kết luận được đúc rút ra từ kết quả của sự việc được nêu ra trong câu trước đó. Sự việc này chính là nguyên nhân, lí do hay cơ sở để rút ra kết luận. Câu liền sau thuộc đủ loại câu.

Ví dụ

れました。だから、いません。
Kyou densha ga okuremashita. Dakara, watashi ga kaigi ni ma ni aimasen.
Hôm nay tàu điện đến trễ. Chính vì vậy mà tôi đã không kịp cuộc họp.

そうだよ。だから、コートをかけました。
Soto ha samusou dayo. Dakara, ko-to wo kitedekakemashita.
Bên ngoài có vẻ lạnh đấy. Chính vì vậy mà tôi mặc áo khoác đi ra ngoài.

あのえなかった。だから、のことがらない。
Ano hito ha watashi ni nani mo tsutaenakatta. Dakara, kyou no kaigi nokoto ga nani mo shiranai.
Hắn ta không truyền đạt lại bất cứ cái gì cho tôi cả. Chính vì vậy mà việc cuộc họp hôm nay tôi không biết gì cả.

ったことがない。だから、についてよくからない。
Nihon ni itta koto ganai. Dakara, nihon ni tsuite yoku wakaranai.
Tôi chưa từng đi tới Nhật. Chính vì vậy mà tôi không biết rõ về Nhật Bản lắm.

しなかった。だから、ちました。
Nani mo benkyou shinakatta. Dakara, nyuugaku shiken wo ochimashita.
Tôi đã không học gì cả. Chính vì vậy mà tôi trượt kì thi nhập học.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp だから dakara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: