You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp だの dano

Cấu trúc ngữ pháp だの danoCấu trúc ngữ pháp だの dano

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp だの dano

Cách chia :

N/Aなだの+N/Aな+だの
Aい/Vだの+Aい/Vだの

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý liệt kê nhưng cũng thường được dùng để chê bai, phê bình một phát ngôn.

Ví dụ

勢にた。なだのABCだのです。
Shakai ichi ga takai hito ga oozei ni kita. Shushou na dano ABC sha no shachou dano desu.
Những người có địa vị cao trong xã hội đến đông. Nào là thủ tướng, nào là giám đốc công ty ABC.

あのは給が低いだの遇がいだのとうです。
Anohito no jishoku jiyuu ha kyuuryou ga hikui dano guutai ga warui dano to iu desu.
Lí do nghỉ việc của hắn ta nào là lương thấp, nào là đãi ngộ kém.

したれるだの渋滞だのです。
Kanojo no chikoku shita riyuu ha densha ga okureru dano juutai dano desu.
Lí do đi muộn của cô ta nào là xe điện tới chậm, nào là tắc đường.

あのやつはいろいろない訳で求をりました。だとりないだのとっていました。
Ano yatsu ha iroiro na iiwake de watashi no youkyuu wo kodawarimahsita. Jitsugen fukanou dato hiyou ga tarinai dano to itteimashita.
Hắn ta lấy nhiều lí do để từ chối yêu cầu của tôi. Nào là không có khả năng thực hiện, nào là không đủ kinh phí.

がミスだらけしただの、司の視するだので、司に厳しく叱られた。
Watashi ga misu darake shita dano, joushi no chuui wo mushi suru danode, joushi ni kibishiku shikarareta.
Tôi bị cấp trên mắng nghiêm khắc vì nào là tôi làm ra toàn lỗi, nào là tôi không nghe theo lời nhắc nhở của cấp trên.

Chú ý: Cấu trúc này bằng với cấu trúc「やら」、「とか」. Ngoài ra cũng có lối nói mang tính thành ngữ như「…だのなんだの」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp だの dano. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: