You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp てもよろしい(ですか/でしょうか) temoyoroshii(desuka/ deshouka)

Cấu trúc ngữ pháp てもよろしい(ですか/でしょうか) temoyoroshii(desuka/ deshouka)Cấu trúc ngữ pháp てもよろしい(ですか/でしょうか) temoyoroshii(desuka/ deshouka)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てもよろしい(ですか/でしょうか) temoyoroshii(desuka/ deshouka)

Cách chia :

Vて+てもよろしい(ですか/でしょうか)

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa xin phép được làm gì đó một cách lịch sự, thường dùng để nói với những người bậc trên mình.

Ví dụ

これをお使いしてもよろしいでしょうか。
Kore wo otsukai shitemo yoroshii deshouka.
Tôi có thể dùng cái này được không?

、僕もってもよろしいですか。
Asu, boku mo maittemo yoroshii desuka.
Ngày mai tôi cũng đến có được không?

あそこにおしてもよろしいでしょうか。
Ima asoko ni omodoshitemo yoroshii deshouka.
Bây giờ tôi quay về đó được không ạ?

このにおりしてもよろしいですか。
Kono heya ni ohairishitemo yoroshii desuka.
Tôi vào căn phòng này được không ạ?

あのペンをりてもよろしいですか。
Ano pen wo karitemo yoroshii desuka.
Tôi mượn cái bút này có được không ạ?

Chú ý: Thường dùng chung với kính ngữ. Đây là cách nói lễ phép hơn của「てもいい」 . Ngoài ra thì「でしょうか」 là cách nói lễ phép hơn 「ですか」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てもよろしい(ですか/でしょうか) temoyoroshii(desuka/ deshouka). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: