Cấu trúc ngữ pháp でなくてなんだろう denakutenandarou

Cấu trúc ngữ pháp でなくてなんだろう denakutenandarouCấu trúc ngữ pháp でなくてなんだろう denakutenandarou

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp でなくてなんだろう denakutenandarou

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nでなくてなんだろう

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “không phải N thì là gì”. Thường đi kèm với những từ như, 命, …. Để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ của người nói.

Ví dụ

益のために、でもする。これがでなくてだろう。
Kare wa jibun no kodomo no rieki no tame ni, nani demo suru. Kore ga ai denakutenandarou
Anh ấy vì lợi ích của con cái mình mà sẽ làm bất cứ điều gì. Đây không phải là tình yêu thì là gì.

に遭って、ているのにる。これが奇跡でなくてだろう。
Jiko ni atte, han nenkan byoushou ni nete irunoni totsuzen ikikaeru. Kore ga kiseki denakutenandarou.
Tôi gặp tai nạn rồi nằm ngủ trên giường bệnh nửa năm trời mà đột nhiên tỉnh lại. Đây không phải kì tích thì là gì.

このレストランはだけられるんだ。これがでなくてだろう。
Kono resutoran wa otoko dake haira reru nda. Kore ga sabetsu denakutenandarou.
Nhà hàng này chỉ đàn ông mới vào được. Đây không phải phân biệt thì là gì.

わずした。これが命でなくてだろう。
Futari wa omowazu gaikoku ni saikai shita. Kore ga unmei denakutenandarou
Hai người họ không ngờ tới mà gặp lại nhau ở nước ngoài. Đây không phải vận mệnh thì là gì.

どんなにしてもだ。これが宿命でなくなんだろう。
Don nani benkyou shite mo daigaku ni fugoukakuda. Kore ga shukumeidenakuna ndarou.
Dù tôi có học bao nhiêu đi nữa thì vẫn trượt đại học. Đây không phải số mệnh thì là gì

Chú ý: Cấu trúc này thường dùng trong tùy bút, tiểu thuyết,…

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp でなくてなんだろう denakutenandarou. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: