You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp といわれている toiwarereiru

Cấu trúc ngữ pháp といわれている toiwarereiruCấu trúc ngữ pháp といわれている toiwarereiru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp といわれている toiwarereiru

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cấu trúc này dung khi nói về những lời đồn thổi, đánh giá của dư luận. Thường dịch là “Người ta cho rằng…”.

Ví dụ

あのがいいといわれている。
Anohito ha sekai de ichiban atama ga ii hito to iwareteiru.
Người ta nói người đó là người thông minh nhất thế giới.

このしたえられないほどいといわれている。
Konochihou ha jisatsu shita hito ga kazoerarenai hodo ooi to iwareteiru.
Người ta cho rằng địa phương này số người tự sát nhiều tới mức không thể đếm được.

あのはとてもいといわれている。
Ano sakka no shousetsu ha totemo omoshiroi to iwareteiru.
Người ta cho rằng tiểu thuyết của tác giả đó rất thú vị.

このうわさはだとわれている。
Kono uwasa ha hontou da to iwareteiru.
Người ta cho rằng tin đồn đó là sự thật.

ピカソのがとてもいとわれている。
Pikaso no e ha kachi ga totemo takai to iwareteiru.
Người ta cho rằng tranh của Picaso giá trị rất cao.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp といわれている toiwarereiru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: