Cấu trúc ngữ pháp とか…とか(いう) toka…toka(iu)

Cấu trúc ngữ pháp とか…とか(いう) toka…toka(iu)Cấu trúc ngữ pháp とか…とか(いう) toka…toka(iu)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とか…とか(いう) toka…toka(iu)

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược hoặc tiếp nhận phát ngôn nhưng không rõ rệt là nội dung nào.

Ví dụ

明日とかあさって提出するとか言って、本当に怠慢な人だ。
Asu toka asatte teishutsu suru toka itte, hontouni taiman na hito da.
Lúc thì bảo ngày mai lúc thì bảo ngày kia sẽ nộp, đúng là kẻ lười biếng.

彼は自分で行くとか山田さんは代わりに行くとか言って、決まり悪い人だね。
Kare ha jibun de iku toka Yamad asan ha kawari ni ikutoka itte, kimari warui hito da ne.
Anh ta lúc thì bảo tự mình đi, lúc thì bảo anh Yamada sẽ đi thay, đúng là kẻ không quyết đoán.

彼女はこのようにしろとかそのようにしろとか言って、僕はどのようにするといいかわからない。
Kanojo ha konoyouni shiro toka sonoyouni shiro toka itte, boku ha dono youni suru to ii ka wakaranai.
Cô ấy lúc thì nói là hãy làm thế này, lúc thì nói là hãy làm thế kia nên tôi không biết nên làm sao cả.

あの人が明日返すとか今お金がないとか言って、今までも私が貸したお金を返さない。
Anohito ga asu kaesu toka ima okane ga nai tokaitte, imamademo watashi ga kashita okane wo kaesanai.
Hắn ta lúc thì nói là ngày mai sẽ trả, lúc thì nói là bây giờ chưa có tiền nên đến bây giờ vẫn chưa trả tiền tôi đã cho vay.

上司は来るとかこられないとか言って、私に待たせてばかりいる。
Joushi ha kuru toka korarenai toka itte, watashini matasete bakariiru.
Cấp trên lúc thì nói là sẽ đến, lúc thì nói là không đến nên toàn bắt tôi chờ suốt.

Chú ý: Phần 「いう」 thể bị lược bỏ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とか…とか(いう) toka…toka(iu). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: