Cấu trúc ngữ pháp と…た(ものだ) to…ta (monoda)

Cấu trúc ngữ pháp と…た(ものだ) to…ta (monoda)Cấu trúc ngữ pháp と…た(ものだ) to...ta (monoda)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp と…た(ものだ) to…ta (monoda)

Cách chia :

VとVた(ものだ)

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại hay một thói quen trong quá khứ của một vật hay người nào đó.

Ví dụ

あのことよくこのレストランでごはんをべたものだ。
Lúc đó tôi hay ăn tối ở nhà hàng này.
そばのくとりたくないほどびをした。
Lúc trước hễ cứ đến nhà bà là tôi lại vui đến mức không muốn về.

さいごろ、つまらなくなるとよくんだものだ。
Hồi còn nhỏ khi tôi chán thì tôi thường chơi ở bờ biển.

しいうとしたものだ。
Hồi trung học hễ tôi mua một quyển sách mới là tôi lại trao đổi với cô ấy.

寂しくなると、よくここですごしたものだ。
Hễ tôi cô đơn là tôi lại trải qua ở đây.

Chú ý: Thường đi với hình thức 「たものだ」để diễn tả sự hồi tưởng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp と…た(ものだ) to…ta (monoda). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :