Cấu trúc ngữ pháp と言えども(といえども、toiedomo) toiedomo

Cấu trúc ngữ pháp と言えども(といえども、toiedomo) toiedomoCấu trúc ngữ pháp と言えども(といえども、toiedomo) toiedomo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とえども(といえども、toiedomo) toiedomo

Cấp độ : N1

Cách chia :

N/Vる+とえども

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “dù, mặc dù, ngay cả cũng…”. Cấu trúc này dùng trong trường hợp rằng một người có đủ tư cách, địa vị và thông thường thì có thể thực hiện được những việc trong phạm vi, tuy nhiên thì thực tế đã có việc xảy ra phản lại dự đoán đó.

Ví dụ

えども、ときどきミスをすることもある。
kyoushi to iedomo, tokidoki misu wo suru kotomo aru
Dù là giáo viên nhưng thỉnh thoảng cũng sai.

えども、と趣を尊されなきゃならない。
Shinyuu to iedomo, kojin no kosei to shumi o sonchou sa renakya naranai.
Dù là bạn thân nhưng cũng phải tôn trọng sở thích và cá tính của cá nhân.

そんなにさんとえども、邪がかかったよ。
Sonnani genkina Yamada-san to iedomo, kaze ga kakatta yo.
Dù là anh Yamada khỏe mạnh như thế nhưng cũng bị cảm rồi ấy.

きいえども、った命令をすときもある。
Ookii shakai no shachō to iedomo, machigatta meirei o dasu toki mo aru.
Dù là giám đốc công ty lớn mà cũng có lúc đưa ra mệnh lệnh sai lầm.

えども、ときどきの権を影響することもする。
Oya to iedomo, tokidoki kodomo no kenri o eikyou suru koto mo suru.
Dù là bố mẹ nhưng cũng thỉnh thoảng làm những chuyện ảnh hưởng tới quyền lợi của con cái.

Chú ý: Cấu trúc này dùng trong văn nói trang trọng và văn viết như tiểu thuyết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ても temo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とえども(といえども、toiedomo) toiedomo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :