You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp どうも…そうだ/…ようだ/…らしい doumo…souda/… youda/…rashii

Cấu trúc ngữ pháp どうも…そうだ/…ようだ/…らしい doumo…souda/… youda/…rashiiCấu trúc ngữ pháp どうも…そうだ/…ようだ/…らしい doumo...souda/... youda/...rashii

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp どうも…そうだ/…ようだ/…らしい doumo…souda/… youda/…rashii

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả suy đoán dựa trên một căn cứ nhất định. Thường đi theo những từ như 「そうだ」、「ようだ」、「らしい」. Có thể thay bằng 「どうやら」

Ví dụ

はどうもきそうだ。
Kanojo ha doumo nakisouda.
Cô ấy dường như sắp khóc.

しているが貿易ようだ。
Kare ga tsuukin shiteiru kaisha ga boueki kaisha you da.
Công ty anh ấy đang làm việc hình như là công ty mậu dịch.

あのはどうもさんののようだ。さんに似ています。
Anohito ha doumo Tanaka san no kyoudai no youda. Tanaka san ni niteimasu.
Hắn ta giống như là anh em trai của anh Tanaka vậy. Giống hệt Tanaka.

はどうもいことをしたばかりらしい。
Kodomo ha doumo warui koto wo shitabakari rashii.
Con tôi dường như mới làm điều gì xấu xong.

はどうもいいことにあったようだ。
Imouto ha doumo ii koto ni attayou da.
Em gái tôi dường như đã gặp điều tốt.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp どうも…そうだ/…ようだ/…らしい doumo…souda/… youda/…rashii. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: