You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp どちらかというと dochirakatoiuto

Cấu trúc ngữ pháp どちらかというと dochirakatoiutoCấu trúc ngữ pháp どちらかというと dochirakatoiuto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp どちらかというと dochirakatoiuto

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “nhìn chung/ có thể nói chung rằng…”. Cấu trúc này được dung trong những trường hợp đánh giá đặc trưng của người hay vật.

Ví dụ

僕はどちらかというとだし誰にもいたいとである。
Boku ha dochiraka toiuto nesshin dashi dare nimo tetsudaitai to omou hito dearu.
Tôi nói chúng là người nhiệt tình và ai cũng muốn giúp.

あのレストランはどちらかというとしくないしいし、がないレストランだ。
Ano resutoran ha dochirakatoiuto ryouri ga oishiikunaishi nedan mo takai shi, ninki ga nai resutoran da.
Nhà hàng này là loại nhà hàng thức ăn thì không ngon mà giá cả lại đắt, không đươc ưa chuộng lắm.

あのはどちらかというとがないのにでもやりたいです。
Ano otoko no hito ha dochira katoiuto nouryoku ga nai noni nandemo yari tai hito desu.
Người đàn ông đó nói chung là người không có năng lực nhưng cái gì cũng muốn làm.

このはどちらかというと遇がよいし、給いです。
Kono kaisha ha dochira ka toiuto taiguu ga yoishi, kyuuryou mo takai desu.
Công ty này nói chung là đãi ngộ tốt và lương cao.

さんはどちらかというとがいいし、よくけるです。
Ishida san ha dochira katoiuto atama ga iishi, yoku tanin wo tasukeru hito desu.
Anh Ishida nói chung là người thông minh và hay giúp người khác.

Chú ý: Gần như đồng nghĩa với「どちらかといえば」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp どちらかというと dochirakatoiuto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: