You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ないでくれ naidekure

Cấu trúc ngữ pháp ないでくれ naidekureCấu trúc ngữ pháp ないでくれ naidekure

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないでくれ naidekure

Cách chia :

Vない+でくれ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “làm ơn đừng…”

Ví dụ

に踏まないでくれ。
Shibafu ni fumanaide kure.
Đừng có mà giẫm lên cỏ.

ここにまないでくれ。
Koko ni sake wo nomanaidekure.
Đừng có mà uống rượu ở đây.

ここで鹿なことをわないでくれ。
Koko de baka na koto wo iwanaidekure.
Đừng có nói những điều ngớ ngẩn ở đây.

けないでくれ。
Mado wo akenaidekure.
Đừng có mở cửa sổ.

さないでくれ。
Oogoe de hanasanaidekure.
Đừng có mà nói to tiếng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ないでくれ naidekure. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: