Cấu trúc ngữ pháp ないといい naitoii

Cấu trúc ngữ pháp ないといい naitoiiCấu trúc ngữ pháp ないといい naitoii

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないといい naitoii

Cách chia :

N/Aな+でないといい
Aくないといい
Vないといい

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng mong muốn không như vậy của người nói. Cấu trúc này thường dung trong trường hợp một sự việc đã xảy ra hoặc có nguỵ cơ xảy ra.

Ví dụ

あのがするつもりのことを阻まないといいのに。
Anohito ha watashi ga surutsumori no koto wo habamanai to ii noni.
Giá mà hắn ta không ngăn cản những việc tôi định làm thì tốt biết mấy.

をそんなに厳しく叱らないといいけれど。
Kodomo wo sonna ni kibishiku shikaranai to ii keredo.
Giá mà tôi không mắng con một cách nghiêm khắc như thế.

そんなにいときかけないといいけれど。邪にかかってしまった。
Sonna ni samui toki dekake nai to iikeredo. Ima ha kaze ni kakatteshimatta.
Giá mà tôi không ra ngoài khi trời lạnh như thế. Bây giờ thì bị cảm lạnh rồi.

あのじないといいのに。
Ano hitoni shinjinai to ii noni.
Giá mà tôi không tin hắn ta.

こんなに純でないといいのに。おをたくさんだまされました。
Konna ni tanjun de nai to iinoni. Okane wo takusan damasaremashita.
Giá mà tôi không đơn thuần như thế. Tôi bị lừa mất nhiều tiền rồi.

Chú ý: Kết thúc câu thường là những từ ngữ bỏ lửng như「いいのに/が/けれど」、 …lại là cách nói tự nhiên. Cũng có thể nói là「なければいい」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ないといい naitoii. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :