Cấu trúc ngữ pháp なければ…ない nakereba…nai

Cấu trúc ngữ pháp なければ…ない nakereba…naiCấu trúc ngữ pháp なければ…ない nakereba...nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なければ…ない nakereba…nai

Cách chia :

N/Aな+でなければ...ない
Aく+なければ…ない
V+なければ…ない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “nếu không.. thì không thể…/ thì khó mà…”. Dùng khi muốn thể hiện rằng nếu một sự việc nào đó không xảy ra thì những sự việc khác cũng không thể xảy ra.

Ví dụ

レポートを提しなければ、をもらえないよ。
Kyou repo-to wo teishutsu shinakereba, tani wo moraenaiyo.
Nếu hôm nay không nộp báo cáo thì sẽ không nhận được tín chỉ đâu đấy.

このたくなければ、しくない。
Kono ryouri ga tsumetakunakereba, oishikunai.
Thức ăn này nếu không lạnh thì không ngon đâu.

このらなければ、おがない。
Kono shigoto wo uketoranakereba, okane ganai.
Nếu không nhận công việc này thì sẽ không có tiền.

いにかなければ、するしかたがない。
Ima shokuryou wo kai ni ikanakereba, konya ha zesshoku suru shikataganai.
Nếu bây giờ không đi mua đồ ăn thì tối nay chỉ còn cách phải nhịn đói.

しなければ、たちの況がらない。
Kanojo to renrakushinakereba, kanojo ha watashi tachi no joukyou ga shiranai.
Nếu không liên lạc với cô ấy thì cô ấy sẽ không biết tình hình của chúng ta.

Chú ý: Cũng có thể nói là 「なくては…ない」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なければ…ない nakereba…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: