You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp なにか nanika

Cấu trúc ngữ pháp なにか nanikaCấu trúc ngữ pháp なにか nanika

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なにか nanika

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cách dùng 1
Diễn tả sự vật mà mình không thể chỉ rõ là gì.

Ví dụ

にプレゼントするものはかがいいか。
Kare ni purezento suru mono ha naika ga ii ka.
Đồ tặng anh ấy cái gì là tốt đây.

このか壊したようだ。
Kono kikai no bubun ha nanika kowashita you da.
Bộ phận của cái máy này có gì đó đã hỏng.

ったようだ。
nanika machigatta you da.
Có gì đó nhầm lẫn.

Cách dùng 2
Diễn tả ý nghĩa “không biết tại sao”, “không rõ là cái gì”.

Ví dụ

あのさんにっていました。
Ano hito ha Tanaka san ni nani ka itteimashita.
Hắn ta đã nói cái gì đó với anh Tanaka.

かうれしそうになる。
Kanojo ha nanika ureshisou ni naru.
Cô ấy không hiểu sao lại có vẻ vui mừng.

かげらげらしたい。
Nanika geragera shitai.
Không hiểu sao tôi muốn cười ha hả.

Chú ý: Đây là cách nói giản dị của「なにか」 , dùng trong văn nói.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なにか nanika. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: