Cấu trúc ngữ pháp なにひとつ…ない nanihitotsu…nai

Cấu trúc ngữ pháp なにひとつ…ない nanihitotsu…naiCấu trúc ngữ pháp なにひとつ…ない nanihitotsu…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なにひとつ…ない nanihitotsu…nai

Cách chia :

なにひとつ+Vない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý phủ định mạnh mẽ: “không…một cái nào/ một chút cũng không/ hoàn toàn không…” liên quan đến sự vật, sự việc. Trong trường hợp liên quan đến con người thì dùng hình thức「だれひとり…ない」.

Ví dụ

やりたいことはなにひとつできない。
yaritai kohoha hitotsu dekinai
Những điều tôi muốn làm thì một cái cũng chưa làm được.

このをなにひとつんだことがない。
kono hon wo nani hitotsu yonda koto ga nai
Những quyển sách này thì tôi chưa đọc quyển nào.

テーブルにんでいるお菓はなにひとつべなかった。
te-buru ni narande iru okashi ha nani hitotsu tabenakatta
Tôi đã không ăn một cái bánh kẹo nào được bày ra ở trên bàn.

しいをなにひとつびません。
tadashii michi wo nani hitotsu erabimasen
Tôi đã không chọn một con đường chính xác nào cả.

だれひとりじないほうがいい。
kare hitori kantan ni shinjinai houga ii
Không nên tin ai một cách đơn giản.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なにひとつ…ない nanihitotsu…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :