Cấu trúc ngữ pháp なんと…のだろう nanto…nodarou

Cấu trúc ngữ pháp なんと…のだろう nanto…nodarouCấu trúc ngữ pháp なんと…のだろう nanto…nodarou

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なんと…のだろう nanto…nodarou

Cách chia :

なんと…Nなのだろう
なんとAな+なのだろう
なんとAい+のだろう

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng ngạc nhiên, cảm than, kinh ngạc trước điều gì đó hoặc mình cho là tuyệt vời.

Ví dụ

なんとなのだろう。
Nanto omoshiroi hito nano darou.
Thật là một người thú vị.

あのはなんとかわいそうなのだろう。
Anoko ha nanto kawaisou nano darou.
Đứa bé đó thật là đáng thương.

なんと惨ななのだろう。せないほうがいい。
Nanto hisan na bamen nano darou. Kodomo ni misenai hou ga ii.
Đúng là cảnh tượng bi thảm. Không nên cho trẻ con xem thì hơn.

はなんとバカななのだろう。
Kare ha nanto baka na hito nano darou.
Hắn ta đúng là người ngu ngốc.

このはなんと賢いのだろう。かるようだ。
Kono doubutsu ha nanto kashikoi nodarou. Ningen no hanashi ga wakaru you da.
Loài động vật này đúng là thông minh. Dường như nó hiểu tiếng người.

Chú ý: Cấu trúc này giống với「なんてまあ」. Dùng trong văn viết. Còn trong văn nói thì nó biến thành 「なんて…んだろう」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なんと…のだろう nanto…nodarou. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :