You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp にいたっても niitattemo

Cấu trúc ngữ pháp にいたっても niitattemoCấu trúc ngữ pháp にいたっても niitattemo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にいたっても niitattemo

Cách chia :

N/Vにいたっても

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “cho dù đã đạt đến giai đoạn nào đó”. Thường dùng với trường hợp mang tính cực đoan.

Ví dụ

になるいたっても、まだがよくからないいです。
Shakaijin ni naru itattemo, mada jibun no shourai ga yoku wakaranai hito ga ooi desu.
Dù sắp thành công dân xã hội nhưng vẫn có nhiều người không hiểu rõ về tương lai của mình.

になるにいたっても、のためにしないがいます。
Oya ni naru ni iattetemo, jibun no kodomo no tameni koudou shinai hito ga imasu.
Dù sắp thành cha mẹ nhưng nhiều người vẫn không hành động vì con cái mình.

は倒したにいたってもけません。
Kaisha ga tousan shita ni itattemo shachou ha jibun no sekinin wo ukemasen.
Dù công ty đã phá sản mà giám đốc cũng không nhận trách nhiệm của mình.

あのは誰のめをかないことにしました。にいたってもそうだ。
Ano ko ha dare no susume wo kikanaikoto ni shimashita. Ryoushin niitattemo souda.
Đứa bé đó không chịu nghe lời khuyên của ai cả. Ngay cả bố mẹ cũng vậy.

にいたっても叱るなんてたちを許さないだろう。
Kanojo ha jibun no kodomo ni itattemo shikaru nante watashi tachi wo yurusanai darou.
Cô ấy cho dù là con của mình cũng mắng nên chắc không tha thứ cho chúng tôi.

Chú ý: Phần nhiều đi kèm với những từ ngữ「まだ/なお/いまだに」  ở phía sau.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にいたっても niitattemo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: