Cấu trúc ngữ pháp にむかって nimukatte

Cấu trúc ngữ pháp にむかって nimukatteCấu trúc ngữ pháp にむかって nimukatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にむかって nimukatte

Cách chia :

Nにむかって

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Biểu thị ý nghĩa một sự vật hướng về một hướng nào đó trong không gian và di động.

Ví dụ

このかっています。
Kono densha ha aomori ni mukatteimasu.
Con tàu này đang đi hướng tới Aomori.

ミスしたかっています。
Misu shita kare ha sekkyoku teki na houkou ni mukatteimasu.
Người đã làm ra lỗi sai như anh ấy đang hướng về phương hướng tích cực.

はロンドンにかってんでいます。
Hikouki ha rondon ni mukattetondeimasu.
Máy bay đang bay hướng về Luân Đôn.

あののおかっていています。
Anohito ha watashi no otaku ni mukattearuiteimasu.
Hắn ta đi bộ hướng về phía nhà riêng của tôi.

きたかったらかってしよう。
Hokkaidou ni ikitakattara kita ni mukatteshuppatsushiyou.
Nếu muốn đi tới Hokkaido hãy xuất phát hướng theo phương Bắc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にむかって nimukatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :