Cấu trúc ngữ pháp にもかかわらず nimokakawarazu

Cấu trúc ngữ pháp にもかかわらず nimokakawarazuCấu trúc ngữ pháp にもかかわらず nimokakawarazu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にもかかわらず nimokakawarazu

Cách chia :

Aな/Aい/Vにもかかわらず
Aなであるにもかかわらず

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “mặc dù là như vậy nhưng…”. Vế sau là cách nói diễn tả tình trạng hoàn toàn ngược lại với kết quả mà đáng lẽ ra sẽ xảy ra dưới điều kiện đó.

Ví dụ

してくれたにもかかわらず僕はもうじミスをした。
Kare ha chuuishitekureta ni mokakawarazu boku ha mou ichido onaji misu wo shita.
Dù anh ấy đã chú ý cho tôi nhưng tôi vẫn mắc lại lỗi tương tự như thế một lần nữa.

にもかかわらず、われた。
Ame nimo kakawarazu, shiai ha futsuu ni okonawareta.
Dù mưa nhưng trận đấu vẫn được tổ chức bình thường.

が嘘をついたにもかかわらず、はまだ許すことにするなんて偉いですね。
Kareshi ga uso wo tsuita nimo kakawarazu, kanojo ha mada yurusu koto ni surunante erai desune.
Dù bạn trai nói dối nhưng cô ấy vẫn quyết định tha thứ, đúng là đáng nể.

いにかかわらず、はシャツをだけます。
Soto ha samui ni kakawarazu, musuko ha shatsu wo ichimai dake kimasu.
Bên ngoài lạnh như vậy mà con trai tôi chỉ mặc 1 chiếc áo sơ mi.

そんなにうるさいにかかわらず、はぐっすりにます。
Sonnani urusai ni kakawarazu, chichi ha gussuri ni nemasu.
Dù ồn như thế mà bố tôi vẫn ngủ say.

Chú ý: Cấu trúc này cũng có thể đứng ở đầu câu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にもかかわらず nimokakawarazu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: