Cấu trúc ngữ pháp によらず niyorazu

Cấu trúc ngữ pháp によらず niyorazuCấu trúc ngữ pháp によらず niyorazu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp によらず niyorazu

Cách chia :

Nによらず

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không liên quan tới N/ không dựa vào N”

Ví dụ

このクラブはによらずサッカーがきならできます。
Kono kurabu ha nenrei ni yorazu sakka- ga suki nara sanka dekimasu.
Câu lạc bộ này không liên quan tới tuổi tác, chỉ cần thích là tham gia được.

このサービスはによらず18ならできます。
Kono sa-bi su ha seibetsu ni yorazu juuhachi ijou no hito nara touroku dekimasu.
Dịch vụ này không liên quan tới giới tính, chỉ cần trên 18 tuổi là được đăng ký.

によらずおさえあればえます。
Gaiken ni yorazu okane sae areba kae masu.
Không phụ thuộc vào ngoài hình mà chỉ cần có tiền là mua được.

によらずさえあればこのをぜひけられます。
Gakureiki ni yorazu jitsuryoku sae areba kono shigoto wo zehi ukeraremasu.
Chỉ cần có năng lực thì sẽ nhận được công việc này mà không liên quan tới học lực.

これはなアルバイトなのでによらずけられるだろう。
Kore ha kantan na arubaito nanode keiken ni yorazu ukerareru darou.
Vì đây là công việc làm thêm đơn giản nên có lẽ không cần có kinh nghiệm cũng có thể nhận được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp によらず niyorazu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: