You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp に決まっている nikimatteiru

Cấu trúc ngữ pháp に決まっている nikimatteiruCấu trúc ngữ pháp に決まっている nikimatteiru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にまっている nikimatteiru

Cách chia :

N/A/Vにまっている

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả sự suy đoán một cách chắc chắn của người nói. Khi chủ trương một nội dung hoàn toàn khác với sự suy đoán của người nghe thì ta dùng dạng.

Ví dụ

このクラスのがいいといえばさんにまっている。
Kono kurasu no naka de ichiban atama ga i iko toiea Tanaka san ni kimatteiru.
Trong lớp học này nếu nói học sinh thông minh nhất thì chắc chắn là anh Yamanaka.

あのさんにまっている。
Anohito ha Takahashi san ni kimatteiru.
Người đó chắc chắn là anh Takahashi.

はこのチャンスをったにまっている。
Kare ha kono chansu wo kotowatta ni kimatteiru.
Anh ấy chắc chắn đã từ chối cơ hội này.

あのは犯まっている。
Ano musume ha hannin ni kimatteiru.
Đứa con gái đó chắc chắn là hung thủ.

はとてもいにまっている。
Soto ha totemo atsui ni kimatteiru.
Bên ngoài chắc chắn rất nóng.

Chú ý: Cách nói này đồng nghĩa với「にちがいない」 trong văn nói.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にまっている nikimatteiru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: