Cấu trúc ngữ pháp の のと no noto

Cấu trúc ngữ pháp の のと no noto
Cấu trúc ngữ pháp の のと no noto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp の のと no noto.

Cấu trúc ngữ pháp の のと no noto

Cách chia :

NだのNだのと
AなだのAなだのと
AいのAいのと
VのVのと

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả thái độ chê trách của người nói đối với sự việc bằng cách liệt kệ những sự việc cùng loại.

Ví dụ

1. 績がいのよくするのとを叱る。
Sensei ha seiseki ga warui no yoku kesseki suru noto watashi wo shikaru.
Thầy giáo mắng tôi nào là vì thành tích kém ,nào là vì hay vắng mặt.

2. あのがないのおたないのとにおしてくれない。
Anohito ha saikin okane ga nai no okane wo motanai noto riyuu de watashi ni okane wo kashitekurenai.
Hắn ta không cho tôi mượn tiền nào là vì lí do dạo này không có tiền nào là vì không mang theo tiền.

3. しいのがあるのとの誘いをった。
Kanojo ha ima isogashii no maeni yoyaku ga aru noto watashi no sasoi wo kotowatta.
Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi bằng cách nói nào là hôm nay bận, nào là đã có hẹn từ trước.

4. あのは8なのにするとバスがないのがあるのとうそをりました。
Anohito ha hachisai nanoni chikoku suru to basu ga konai no koutsujiko ga aru no to uso wo tsukurimashita.
Đứa bé đó mới 8 tuổi mà hễ đi trễ là lại nói dối nào là xe bus không tới, nào là gặp tai nạn giao thông.

5. あのやつはがないのいのとわないことにしました。
Ano yatsu ha jikan ga nai no tsuugou ga warui no to watashi ni awanai koto ni shimashita.
Hắn ta lấy lí do nào là không có thời gian, nào là không tiện để không gặp tôi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Bản tiếng anh

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp の のと no noto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: