You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ひとつ…ない hitotsu…nai

Cấu trúc ngữ pháp ひとつ…ない hitotsu…naiCấu trúc ngữ pháp ひとつ…ない hitotsu...nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ひとつ…ない hitotsu…nai

Cách chia :

Nひとつない
NひとつVない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “hoàn toàn không…”.

Ví dụ

ているシャツはしわつない。
Cái áo sơ mi anh ấy đang mặc không có một vết nhăn nào.

このってもつない。
Đôi giày này dù đi qua bùn cũng không có một vết bẩn.

ここはきいだったが、は遺跡がつない。
Ở đây ngày trước đã từng là ngôi thành lớn nhưng bây giờ một vết tích cũng không có.

くけがしたのに、傷がつない。
Trước đây anh ta bị thương nặng nhưng hiện tại một vết thương cũng không có.

こののかばんは破れたつない。
Cái cặp da này không có một vết rách nào cả.

Chú ý: Ngoài hình thức「ひとつ」 thì hình thức「+đơn vị đếm」 cũng hay được sử dụng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ひとつ…ない hitotsu…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: