Cấu trúc ngữ pháp ほうがよほど hougayohodo

Cấu trúc ngữ pháp ほうがよほど hougayohodoCấu trúc ngữ pháp ほうがよほど hougayohodo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ほうがよほど hougayohodo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

ấu trúc này được sử dụng theo hình thức「X(より)Yのほうがよほど」. Nó mang nghĩa rằng Y có mức độ cao hơn nhiều X. Thường có mong muốn sự việc Y hơn.

Ví dụ

よりのほうがよほど臆だ。
Imouto yori watashino hou ga yohodo okuyou da.
Tôi còn nhát hơn cả em gái nhiều.

ミスをしたさんよりない僕のほうがよほど司に叱られるれがあって緊している。
Misu wo shita Tanaka san yori kankei nai boku no hou ga yohodo joushi ni shikareru osora ga atte kinchou shiteiru.
Người không liên quan là tôi còn căng thẳng lo sợ bị cấp trên mắng hơn là người phạm lỗi là anh Tanaka.

より僕のほうがよほど貧乏だ。
Kanojo yori boku no hou ga yohodo binbou da.
Tôi còn nghèo hơn cả cô ấy.

西さんよりさんのほうがよほどは識がいです。
Nishimura san yori Yamada san no hou ga yohodo ha sekinin no oshiki ga takai desu.
Anh Yamada có ý thức trách nhiệm cao hơn anh Nishimura.

より底のほうがよほど圧いだ。
Suimen yori kaitei no hou ga yohodo atsuryoku ga takai da.
Dưới đáy biển có áp lực cao hơn trên mặt nước.

Chú ý: từ đồng nghĩa là 「ずっと」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ほうがよほど hougayohodo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :