You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp まず…だろう/…まい mazu…darou/…mai

Cấu trúc ngữ pháp まず…だろう/…まい mazu…darou/…maiCấu trúc ngữ pháp まず…だろう/…まい mazu…darou/…mai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp まず…だろう/…まい mazu…darou/…mai

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý suy đoán, phán đoán một cách chắc chắn của người nói.

Ví dụ

するとさんはまずになるいあるまい。
Tanaka shachou ga jishoku suru toTanaka san ha mazu tsugi no shachou ninaru machigai aru mai.
Hễ giám đốc Tanaka từ chức thì anh Takahashi chắc sẽ trở thành giám đốc tiếp theo thôi.

するがまずあるまい。
Watashi no iken ni sansei suru hito ga mazu aru mai.
Chắc không có người nói tán thành ý kiến của tôi.

そんなにいいチャンスならあのやつはまず視にするまい。
Sonnani ii chansu nara anoyatsu ha mazu mushi ni suru mai.
Cơ hội tốt thế này thì gã đó sẽ không làm ngơ đâu.

はまずこんなミスをめるまい。
Shachou ha mazu konna misu wo kantan ni mitomerumai.
Giám đốc sẽ không dễ dàng chấp nhận lỗi này đâu.

さんは邪をひってしまったことをったのでまずするまい。
Tanaka san ha kinou watahsi ni kaze wo hitteshimatta koto wo itta node kyou mazu shusseki suru mai.
Anh Tanaka hôm qua đã nói với tôi là bị ốm nên chắc hôm nay không tới lớp đâu.

Chú ý: Cụm từ 「まず…まい」có nghĩa là「まず…ないだろう」, nhưng là một cách nói trang trọng có tính chất văn viết. Khi không đi cùng「だろう」 thì suy đoán tỏ ra mạnh và chắc chắn hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp まず…だろう/…まい mazu…darou/…mai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: