You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp またしても matashitemo

Cấu trúc ngữ pháp またしても matashitemoCấu trúc ngữ pháp またしても matashitemo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp またしても matashitemo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng diễn tả tâm trạng kinh ngạc của người nói để nói về một sự việc cứ lặp đi lặp lại hay xảy ra thường xuyên. Hay sử dụng với những sự việc xấu.

Ví dụ

またしてもにうそをついた。
Matashitemo shinyuu no kare ha watashi ni uso wo tsuita.
Tôi lại bị người bạn thân là anh ấy nói dối.

このはまたしてもされました。
Kono bangumi ha matashitemo eisha saremashita.
Chương trình này lại  được chiếu lại.

またしてもとしてしまった。
Matashitemo saifu wo otoshiteshimatta.
Tôi lại đánh rơi ví.

またしてもった。
Matashitemo warui ten wo totta.
Tôi lại bị điểm kém.

またしてもじミスで叱られた。
Matashitemo onaji misu de shikarareta.
Tôi lại bị mắng vì lỗi nhỏ.

Chú ý: Đây là cách nói nhấn mạnh của nhưng do có cảm giác hơi trang trọng nên thường dùng trong văn viết hay bản tin, xã luận của tivi, đài,… Thường trong văn nói hàng ngày hay dùng 「また」hơn

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp またしても matashitemo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: