You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp みだりに midarini

Cấu trúc ngữ pháp みだりに midariniCấu trúc ngữ pháp みだりに midarini

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp みだりに midarini

Cách chia :

Dùng được ở nhiều vị trí

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không được phép, không được tùy tiện…”. Đây là cách nói trang trọng, có tính văn viết. Trong văn nói dùng dạng 「に...しないでください」.  Thường dịch là “tùy tiện, bừa bãi”

Ví dụ

みだりにゴミをすてないでください。
Midari ni gomi wo sutenaidekudasai.
Không được vứt rác tùy tiện.

があげたをみだりにべないでください。
Hoka no hito ga ageta tabemono wo midari ni taenaidekudasai.
Không được ăn đồ ăn người khác cho một cách tùy tiện.

みだりにのものを使わないでください。
Midarini tanin no mono wo tsukawanaidekudasai.
Không được sử dụng đồ của người khác một cách tuỳ tiện.

えたことをみだりにみんなのわないでくれ。
Jibun no kangaeta koto wo midari ni minna no maeni iwanaidekure.
Không được nói ra điều minh nghĩ một cách tuỳ tiện trước mặt mọi người.

にみだりに述べないでください。
Jibun no ryouri wo tanin ni midari ni nobenaidekudasai.
Không được bày tỏ lí tưởng của bản thân một cách tuỳ ý.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp みだりに midarini. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: